Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể.
- Lồng ruột bông vào vỏ chăn.
- Lồng ảnh vào khung kính.
-
2. Động từ
Chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ.
- Trâu lồng.
- Ngựa chạy lồng lên.
-
3. Động từ
Bộc lộ hành vi phản ứng quá mạnh không kiềm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ.
- Tức lồng lên.
-
4. Danh từ
Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác.
- Lồng gà.
- Chim sổ lồng.
-
5. Danh từ Y học
Nội tạng cơ thể.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026