Nghĩa
-
1. Danh từ
Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó.
- Lớp người già.
- Thuộc lớp đàn em.
- Trung nông lớp dưới.
-
2. Danh từ
Tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo.
- Bạn học cùng lớp.
-
3. Danh từ
Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo.
- Học hết lớp.
-
4. Danh từ
Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.
- Quét một lớp sơn.
- Bóc lớp giấy bọc ngoài.
- Lớp khí quyển xung quanh Trái Đất.
-
5. Danh từ
Lớp học (nói tắt).
- Vào lớp.
- Trật tự trong lớp.
-
6. Danh từ
Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài.
- Các lớp đất.
- Gỗ dán có nhiều lớp.
- Ngói xếp thành từng lớp.
- Các lớp hàng rào dây thép gai.
-
7. Danh từ
Đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ.
- Lớp bò sát thuộc ngành động vật có xương sống.
-
8. Danh từ
Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; dạo.
- Lớp trước tôi đã nói chuyện với anh rồi.
- Lớp này còn mưa nhiều.
-
9. Danh từ
Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn.
-
10. Danh từ
Đã qua hai lớp huấn luyện.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026