Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn.
- Cháu thi lọt được vào vòng ba.
- Lọt vào chung kết.
- Lọt vào căn cứ địch.
-
2. Động từ
Qua được chỗ hở, chỗ trống.
- Gió lọt qua khe cửa.
- Ánh sáng lọt vào phòng tối.
- Không chui lọt.
- Đầu xuôi đuôi lọt. (tục ngữ)
-
3. Động từ
Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật.
- Chân không lọt giầy.
- Xếp lọt vào hộp.
-
4. Động từ
Lộ ra ngoài trong khi muốn giữ kín.
- Có tin lọt ra ngoài họ mới biết.
- Không nên để lọt chuyện này.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026