Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lờ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi.

    • Thấy bạn mà lờ đi.
    • Lờ chuyện cũ.
  2. 2. Danh từ

    Đồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt cá tôm ở những chỗ nước đứng.

    • Đan lờ.
    • Đặt lờ bắt cá.
  3. 3. Danh từ

    Tên gọi của tự mẫu L/l. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là e-lờ, lờ cao.

  4. 4. Tính từ

    Mờ, đục, không còn sáng, trong.

    • Nước đục lờ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026