Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lời

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu.

    • Nghe lời cha mẹ.
    • Nhạc không lời.
  2. 2. Danh từ

    Trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc.

    • Lời.
  3. 3. Danh từ

    Âm thanh của câu nói tương ứng với nội dung nhất định.

    • Nói mấy lời vắn tắt.
  4. 4. Danh từ

    Dt., (đgt. ) Lãi.

    • Buôn bán kiếm lời.
    • Một vốn bốn lời.
    • Buôn bán không lời chèo chống mỏi mê. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026