Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lợi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần thịt bao quanh chân răng.

    • Cười hở lợi.
    • Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn. (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Cái có ích.

    • Mối lợi.
    • Thấy có lợi thì làm.
    • Hai bên cùng có lợi.
  3. 3. Danh từ

    Mép, bờ.

    • Lợi bát.
    • Lợi chậu.
  4. 4. Tính từ

    Có ích; trái với hại, tệ.

    • Làm thế rất lợi. III.Làm cho có lợi.
    • Ích nước lợi nhà.
    • Lợi ai hại ai.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026