Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng.

    • Phu kéo lu.
  2. 2. Danh từ

    Xe có bánh lăn, có chức năng làm bằng phẳng và nén chặt mặt nền.

    • Lái xe lu.
    • Xe lu lăn đường.
  3. 3. Danh từ

    Đồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng.

    • Lu đựng đậu.
  4. 4. Danh từ

    ^((xem từ nguyên 1)).

  5. 5. Tính từ

    Mờ, không tỏ, không rõ.

    • Trăng lu.
    • Ngọn đèn lu.
    • Tưởng là chữ rõ ai ngờ chữ lu. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026