Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đàn, bọn đông người.
- Một lũ tù binh.
- Lũ chúng nó.
-
2. Danh từ
Mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to.
- Mưa lũ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026