Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nhú lên hoặc ló ra.
- Lú mầm non.
- Trăng mới lú.
-
2. Danh từ
Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa.
- Đánh lú.
-
3. Tính từ kng.
. Ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn.
- Nó lú nhưng chú nó khôn (tục ngữ).
- Quên lú đi (quên mất đi).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026