Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Ánh sáng và nhiệt phát sinh đồng thời từ vật đang cháy.
- Đốt lửa.
- Lửa cháy rực trời.
- Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế.
- Lửa lòng.
-
3. Danh từ ngọn~
Phần nhìn thấy được của lửa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026