Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Sục bùn ở ruộng lúa nước bằng cào.
- Chiêm lùa mùa cuốc. (tục ngữ)
-
2. Động từ
Dồn đuổi đàn gia súc, gia cầm đi theo hướng nhất định.
- Lùa trâu về nhà.
- Lùa vịt ra đồng.
-
3. Động từ
Luồn vào nơi trống, hẹp.
- Gió lùa qua khe cửa sổ.
-
4. Động từ
Và, nhai cơm vào miệng, cốt cho xong bữa.
- Chan canh vào, lùa hết bát cơm để còn kịp ra bến xe.
-
5. Danh từ
Đồ dùng bằng sắt có những lỗ tròn để kéo vàng bạc thành sợi.
- Bàn lùa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026