Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

luật

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.

    • Xe phải chạy đúng luật giao thông.
    • Luật bóng bàn.
    • Luật thơ.
  2. 2. Danh từ

    Xem pháp luật.

  3. 3. Danh từ

    Dụng cụ xưa để cân nhắc âm thanh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026