Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lực lượng

Hán Việt: 力量

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.

    • Lực lượng vật chất dồi dào.
    • Lực lượng tinh thần.
  2. 2. Danh từ

    Sức mạnh của con người được tổ chức nhau lại tạo ra để sử dụng vào các hoạt động của mình.

    • Lực lượng quân sự.
    • Lực lượng kinh tế.
    • Bố trí lực lượng.
    • Lực lượng trẻ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026