Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lục

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng.

    • Phẩm lục.
    • Làn khói màu lục.
  2. 2. Động từ

    Lật và đảo lên khắp cả để tìm kiếm.

    • Lục mãi trong tủ mới thấy cuốn sách.
    • Lục tung vali quần áo.
  3. 3. Danh từ

    Đất liền, đường bộ, như trong lục quân.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026