Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lúc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng thời gian ngắn, không xác định.

    • Đợi một lúc nữa rồi hẵng đi.
    • Nghỉ một lúc đã.
  2. 2. Danh từ

    Thời điểm trong ngày, không xác định.

    • Lúc sáng.
    • Lúc trưa.
  3. 3. Danh từ

    Thời điểm gắn với hoạt động hay sự kiện nào.

    • Lúc vui buồn.
    • Chưa đến lúc thôi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026