Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Giảm, có xu hướng trở lại bình thường.
- Cơn sốt đã lui.
-
2. Động từ
Không tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát.
- bị thua nên phải lui quân
- lui về quê ở ẩn
-
3. Động từ
Từ biểu thị hướng của hoạt động ngược trở lại phía sau, phía xuất phát hoặc về một thời điểm đã qua.
- bị té lui
- ngó lui lại đằng sau
- nghĩ lui về dĩ vãng
-
4. Động từ
Ngược trở lại nơi hoặc thời điểm xuất phát.
- Lui quân.
- Lui trở lại vài năm.
-
5. Động từ cơn bệnh, cơn giận
Giảm đi, hướng trở lại trạng thái bình thường.
- lui cơn sốt
-
6. Động từ
Như bờ-lu.
-
7. Động từ Ít dùng
Như lùi.
- để lui lại vài hôm
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026