Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước.
- Lùi hai bước rồi tiến lên ba bước..
-
2. Động từ
Hoãn lại một thời gian sau.
- Ngày khai giảng lùi lại vài hôm.
-
3. Động từ
Ủ vào tro nóng cho chín.
- Lùi khoai lang.
- Lùi mía.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026