Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lùn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Thuộc giống có thân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác.

    • Chuối lùn.
    • Cau lùn.
  2. 2. Tính từ

    Có chiều cao thấp dưới bình thường.

    • Người dân tộc này lùn quá.
    • Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026