Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lung tung

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Bừa bãi, không có thứ tự.

    • Sách vở để lung tung.
  2. 2. Trạng từ

    Rối bời khắp mọi nơi.

    • Cướp bóc nổi lên lung tung trong vùng địch..
    • Lung tung beng..
  3. 3. Trạng từ

    Tiếng trống nhỏ điểm liên hồi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026