Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lưỡi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm.

    • Lưỡi không xương lắm đường lắt léo. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận mỏng, bằng kim loại, dùng để cắt, chặt, cưa, rạch.

    • Lưỡi dao.
    • Lưỡi giáo.
    • Lưỡi cưa.
    • Lưỡi cuốc.
    • Lưỡi cày.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026