Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lưới

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V.

    • Rào bằng lưới sắt.
    • Đan túi lưới.
    • Đá thủng lưới (kng.; ghi bàn thắng trong bóng đá).
    • Thả lưới bắt cá.
    • Chim mắc lưới.
  2. 2. Danh từ

    Như mạng lưới.

    • Lưới điện.
    • Lưới lửa.
  3. 3. Danh từ

    Tổ chức để vây bắt.

    • Sa lưới mật thám.
    • Rơi vào lưới phục kích.
  4. 4. Danh từ

    Điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod và anod trong đèn điện tử.

  5. 5. Động từ

    Đánh cá bằng.

    • Chồng chài, vợ lưới, con câu (ca dao).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026