Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng.
- Chim lượn mấy vòng.
- Ngoằn ngoèo như rắn lượn.
- Sóng lượn nhấp nhô.
-
2. Động từ
Đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả.
- Lượn quanh nhà, dò xét.
- Lượn phố.
-
3. Danh từ
Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú.
- Hát lượn.
-
4. Danh từ
Làn (sóng). Từng sóng xô vào bờ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026