Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lương

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cái ăn dự trữ.

    • Kho lương.
    • Giao lương.
  2. 2. Danh từ

    Người không theo đạo Thiên chúa, phân biệt với giáo dân.

    • Lương giáo đoàn kết.
  3. 3. Danh từ

    Tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên.

    • Làm công ăn lương.
    • Nhận lương.
    • Tăng lương giảm giờ làm.
  4. 4. Danh từ

    Hàng dệt bằng tơ; the.

    • Lương ba chỉ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026