Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.
- Không có chất nào lại không có lượng cũng như không có lượng nào mà không có chất.
-
2. Danh từ
Sức chứa đựng.
- Lượng của cái thùng dầu là năm lít.
-
3. Danh từ
Sự bao dung và tha thứ.
- Có lượng đối với người hối lỗi.
-
4. Động từ
Ước tính.
- Thử lượng xem thửa ruộng kia sản xuất được bao nhiêu ki-lô-gam thóc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026