Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Uổng phí, để mất.
- Luống công đi sớm về trưa.
-
2. Danh từ
Khoảng đất dài và cao để trồng cây.
- Luống khoai.
- Luống su hào.
-
3. Danh từ
Đường dài do lưỡi cày rạch khi xới đất.
-
4. Trạng từ
Hằng thường.
- Đêm ngày luống những âm thầm
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026