Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

luộc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho đồ ăn chín trong nước đun sôi.

    • Luộc sắn.
    • Luộc khoai lang.
    • Luộc thịt.
  2. 2. Động từ

    Cho vào nước đun sôi để khử trùng hoặc làm cho vật bền chắc.

    • Luộc kim tiêm.
    • Luộc cốc thuỷ tinh.
  3. 3. Động từ

    Bán lại, làm lại một lần nữa để kiếm lời.

    • Cứ mua đi rồi luộc lại cũng lời chán.
    • Trên cơ sở quyển sách đã in, họ luộc lại thành hàng nghìn cuốn, tung ra thị trường.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026