Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đi hoặc làm cho đi qua những chỗ hở nhỏ, hẹp để từ bên này xuyên sang bên kia.
- Luồn kim.
- Luồn đòn gánh vào quang.
- Nắng luồn qua kẽ lá.
- Luồn rừng đi tắt.
-
2. Động từ
Len lỏi để đi lọt qua nơi nguy hiểm.
- Luồn qua đồn bốt địch.
- Luồn khỏi vòng vây.
-
3. Động từ
Đưa lọt vào một cách khéo léo, bí mật.
- Luồn người vào tổ chức địch.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026