Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sự vận động của nước, gió, điện hay tư tưởng theo một chiều hướng nhất định.
- Luồng sóng.
- Luồng gió.
- Luồng điện.
- Luồng ý nghĩ.
- Luồng giao thông.
-
2. Danh từ
Thứ tre rừng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026