Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lưu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giữ lại, để lại lâu dài về sau, không (để) mất đi.

    • Lưu công văn.
    • Lưu tiếng thơm muôn thuở.
    • Dấu vết xưa còn lưu lại.
  2. 2. Động từ

    Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi.

    • Chưa về, còn lưu lại ít hôm.
    • Lưu khách ở lại đêm.
    • Hàng lưu kho.
  3. 3. Động từ

    Đày đi xa.

    • Bị tội lưu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026