Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ.
- Tên lưu manh lừa cô gái nông thôn đến chỗ vắng và lấy mất đồng hồ.
-
2. Động từ
Nhằn ra.
- Ăn cá phải lừa xương.
-
3. Động từ
Ru, dỗ.
- Lừa cho trẻ ngủ.
-
4. Danh từ
Loài có vú họ ngựa, nhưng vú nhỏ hơn ngựa, tai dài.
- Lừa ưa nặng.
- Dốt như lừa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026