Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lựa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất.

    • Lựa chiều gió cho thuyền đi.
    • Lựa mãi mới mở được khoá.
    • Lựa lời khuyên giải.
  2. 2. Động từ

    Chọn lấy những cái đáp ứng yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.

    • Lựa hạt giống.
  3. 3. Động từ

    K.. Như lọ.

    • Trông cũng biết, lựa là phải hỏi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026