Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sức, sức mạnh.
- Thế và lực.
- Làm thực lực.
-
2. Danh từ vật lý học
Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó.
- Lực đẩy.
- Lực nén.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026