Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lưng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần đằng sau của một số vật.

    • Lưng tủ.
  2. 2. Danh từ

    Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.

  3. 3. Danh từ

    Nửa chừng.

    • Chim bay lưng trời.
    • Gió cuốn lưng đồi.
  4. 4. Danh từ

    Lượng chứa đến nửa chừng một vật.

    • Lưng bát cơm.
    • Lưng chai nước.
  5. 5. Danh từ

    Vốn liếng về tiền hoặc công sức.

    • Chung lưng đấu cật. (tục ngữ)
  6. 6. Danh từ

    Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn.

  7. 7. Danh từ

    Phần áo che phần thân nói trên.

  8. 8. Danh từ

    Phần của ghế để tựa lưng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026