Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

lường

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đong bằng cái lường.

    • Lường xem có bao nhiêu gạo.
  2. 2. Động từ

    Ước tính xem lớn nhỏ, cao thấp, nhiều ít... như thế nào.

    • Thử lường xem ô-tô có chỗ cho bảy người không.
    • Biết đâu đáy biển đầy vơi mà lường. (ca dao)
  3. 3. Danh từ

    Đồ dùng để đong.

    • Một lường dầu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026