Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

luyện

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn.

    • Luyện vôi cát và xi măng để đổ trần nhà.
  2. 2. Động từ

    Tập nhiều, thường xuyên để thành thục, nâng cao kĩ năng.

    • Luyện võ.
    • Luyện tay nghề.
    • Luyện tập.
    • Luyện thi.
    • Đào luyện.
    • Huấn luyện.
    • Khổ luyện.
    • Ôn luyện.
    • Rèn luyện.
    • Tập luyện.
    • Thao luyện.
    • Tôi luyện.
    • Tu luyện.
  3. 3. Động từ

    Chế biến cho tốt hơn bằng tác động ở nhiệt độ cao.

    • Luyện thép.
    • Luyện đan.
    • Luyện kim.
  4. 4. Tính từ

    Điêu luyện, nói tắt.

    • Tiếng đàn nghe rất luyện.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026