Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.
- Lý luận đi đôi với thực tiễn.
-
2. Danh từ
Những kiến thức được khái quát và hệ thống hoá trong một lĩnh vực nào đó (nói tổng quát).
- Lý luận khoa học tự nhiên.
-
3. Động từ Khẩu ngữ
Nói lý luận, giải thích bằng lý luận (thường hàm ý chê).
- Chỉ giỏi lý luận.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026