Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Đạt trình độ cao nhất của cái hay về mặt thẩm mỹ, trí tuệ hay đạo đức.
- Lòng dũng cảm lý tưởng.
-
2. Tính từ
Hoàn toàn theo lý thuyết và chưa tính đến trạng thái hay các sai số thực tế.
- Khí lý tưởng.
- Hiệu suất lý tưởng của một động cơ.
-
3. Danh từ
Điều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp.
- Lý tưởng của thanh niên là được sống tự do và hạnh phúc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026