Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sự hiện hình của người chết, theo mê tín.
- Sợ ma không dám đi đêm.
- Xấu như ma.
- Bói ra ma, quét nhà ra rác (tục ngữ).
-
2. Danh từ
Người đã chết.
- Thây ma.
- Hồn ma.
- Đi đưa ma.
- Đám ma.
- Làm ma (làm đám ma).
-
3. Danh từ
Người bất kì.
- Ở đấy có ma nào đâu.
- Chả ma nào biết.
- Nói thế có ma nó tin!
-
4. Tính từ
Chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa.
- Bản báo cáo thành tích với những con số ma.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026