Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Liên từ
Liên từ biểu thị sự không hợp lí.
- Nó dốt mà không chịu học.
-
2. Liên từ
Liên từ biểu thị sự đối lập giữa hai ý.
- To đầu mà dại. (tục ngữ)
- Nghèo mà tự trọng.
- Tàn mà không phế
-
3. Liên từ
Liên từ biểu thị một kết quả.
- Biết tay ăn mặn thì chừa, đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày. (ca dao)
- Non kia ai đắp mà cao, sông kia, biển nọ ai đào mà sâu. (ca dao)
-
4. Liên từ
Liên từ biểu thị một mục đích.
- Trèo lên trái núi mà coi, có bà quản tượng cưỡi voi bành vàng. (ca dao)
-
5. Liên từ
Liên từ biểu thị một giả thiết.
- Anh mà đến sớm thì đã gặp chị ấy.
-
6. Đại từ
Đại từ thay một danh từ đã nêu ở trên.
- Người mà anh giới thiệu với tôi lại là bố bạn tôi.
- Tôi muốn mua quyển tiểu thuyết mà ông ấy đã phê bình.
-
7. Trạng từ
Trợ từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh.
- Đã bảo anh cứ tin là nó làm được mà!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026