Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín.
- Đốt mã.
- Chờ được mã đã rã đám. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Tên gọi một quân trong cờ tướng, cờ vua, tam cúc, lấy ngựa làm biểu tượng.
- Đi con mã.
-
3. Danh từ
Thanh ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa.
- Mã trước đóng răng đứng, mã sau đóng răng xiết.
-
4. Danh từ
Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng.
- Thứ đó chỉ là đồ mã thôi, chẳng mấy bữa mà hỏng.
-
5. Danh từ
Đám lông đẹp, óng mượt ở cổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống.
- Gà mã tía.
-
6. Danh từ
Vẻ phô trương bên ngoài, thường là đối lập với bên trong.
- Nó thì được cái mã thôi.
- Chiếc xe tuy xấu mã nhưng máy rất tốt.
-
7. Danh từ
Hệ thống kí hiệu quy ước.
- Mã điện báo.
- Mã hiệu.
- Mã hoá.
- Giải mã.
- Mật mã.
-
8. Danh từ
Kí hiệu ghi các con số trong sổ sách bằng chữ Hán.
- Chữ mã.
-
9. Danh từ
Mã cân.
- Phải cân hai mã mới hết số thóc này.
-
10. Danh từ
Đơn vị đo độ dài của nước Anh, Mĩ (yard) bằng 0, 9144 mét.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026