Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

má

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai.

    • Má ửng hồng.
    • Hai má lúm đồng tiền.
    • Đầu gà má lợn. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận phẳng, đối xứng hai bên của một số vật.

    • Má phanh.
    • Má súng.
  3. 3. Thán từ

    Xem má nó.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026