Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công.
- Thắng mật nấu kẹo lạc.
- Đường mật.
-
2. Danh từ
Chất có vị ngọt do các tuyến ở đáy một số loài hoa tiết ra.
- Ong hút mật.
-
3. Danh từ
Nước màu xanh vàng, có vị đắng do gan tiết ra để tiêu hoá các chất mỡ.
- Gan tiết mật.
-
4. Danh từ
Mật ong, nói tắt.
- Nuôi ong lấy mật.
-
5. Danh từ
Túi mật, nói tắt.
- Mua cái mật gấu.
-
6. Tính từ
Kín, cần phải giữ kín, không để lộ ra.
- Tin mật.
- Tài liệu mật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026