Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mất

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chẳng còn có nữa.

    • Mất chiếc xe đạp.
    • Mất tín hiệu.
    • Mất lòng tin.
    • Mất cả chì lẫn chài.
  2. 2. Động từ

    Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian.

    • Tiêu mất nhiều tiền.
    • Mất thời gian vô ích.
  3. 3. Động từ

    Chết (hàm ý tiếc thương).

    • Bố mẹ mất từ lúc còn nhỏ.
  4. 4. Động từ

    Từ biểu thị ý xảy ra một sự việc một cách đáng tiếc.

    • Quên khuấy mất.
    • Muộn mất rồi.
  5. 5. Động từ

    Từ biểu thị mức độ cao của trạng thái tình cảm.

    • Vui quá đi mất.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026