Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời.
- Mây đen kéo mù trời.
- Đám mây.
-
2. Danh từ
Cây leo, lá xẻ thuỳ sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà.
- Ghế mây.
- Roi mây.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026