Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Số từ
Hơn một, nhưng không nhiều lắm (nhỏ hơn khoảng 10)
-
2. Số từ
Bao nhiêu, trong câu hỏi về số lượng không lớn (nhỏ hơn khoảng 10)
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026