Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.
- Anh em như chông, như mác. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Con số chỉ tiêu.
- Xi-măng mác
-
3. Danh từ
Đơn vị tiền của nước Đức.
- Đức về, đổi tiền mác lấy tiền.
-
4. Danh từ
Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải.
- Chữ đại của ông đồ có nét mác đẹp.
-
5. Danh từ
Nhãn hiệu.
- Mác chế tạo.
- Ti-vi mác Nhật.
-
6. Danh từ
Đơn vị trọng lượng cũ của Pháp.
- Một mác bằng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026