Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mạch lạc

Hán Việt: 脈絡

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.

    • Bài văn có mạch lạc rõ ràng.
  2. 2. Tính từ

    Có quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.

    • Nó không nói được câu nào mạch lạc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026