Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đường lưỡi cưa ăn theo chiều dọc cây gỗ.
- Cưa vài mạch.
-
2. Danh từ
Đường ống dẫn máu trong cơ thể.
- Mạch máu.
- Cắt đúng mạch, con gà chết ngay.
- Mạch quản.
- Bắt mạch.
- Chẩn mạch.
- Động mạch.
- Huyết mạch.
- Tĩnh mạch.
-
3. Danh từ
Hệ thống ý được phát triển liên tục, không đứt đoạn trong suy nghĩ, diễn đạt.
- Mạch suy nghĩ.
- Mạch văn.
-
4. Danh từ
Đường chảy ngầm dưới đất.
- Giếng mạch.
-
5. Danh từ
Đường vữa giữa hai lớp gạch khi xây.
- Bắt mạch cho thẳng.
-
6. Danh từ
Hệ thống dây dẫn nối tiếp nhau để cho dòng điện đi qua thông suốt.
- Đóng mạch điện.
- Ngắt mạch.
-
7. Danh từ
Đường, chuỗi nối tiếp liên tục.
- Mạch than.
- Mạch quặng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026