Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mách

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ.

    • Mách cho bài thuốc hay.
    • Mách mối hàng.
  2. 2. Động từ

    Nói cho người trên biết lỗi của người dưới (từ thường dùng trong trẻ em).

    • Mách cô giáo.
    • Bị bạn đánh, chạy về mách mẹ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026