Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

mai

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất.

    • Dùng mai đào hốc trồng cây.
    • Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.

    • Mai rùa.
    • Mai mực.
  3. 3. Danh từ

    Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa.

    • Mai thuyền.
  4. 4. Danh từ

    Ngày kế tiếp hôm nay.

    • Về đi, mai lại đến.
  5. 5. Danh từ

    Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay.

    • Nay đây mai đó.
  6. 6. Danh từ

    Lúc sáng sớm; trái với hôm.

    • Mai mưa trưa nắng, chiều nồm. (ca dao)
    • Sương mai.
    • Sao mai.
    • Chuông mai.
  7. 7. Danh từ

    Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng,... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đây là từ Hán Việt có gốc là chữ Hán 梅).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026